quân bị

Học thuật
Thân thiện
quân bị

Quân bị hiện đại bao gồm nhiều loại vũ khí và thiết bị khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • khí, trang bị lực lượng của quân đội: "Quân bị" danh từ chỉ toàn bộ hệ thống khí, khí tài, phương tiện chiến tranh lực lượng được trang bị cho một quân đội hoặc một quốc gia.
    • Tình trạng sẵn sàng chiến đấu của quân đội: Từ này cũng có thể ám chỉ đến khả năng sẵn sàng về mặt vật chất tổ chức của lực lượng trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân bị của nước đó rất hiện đại hùng mạnh. (Hệ thống khí trang bị của nước đó rất hiện đại hùng mạnh.)
    • Hội nghị bàn về việc kiểm soát cắt giảm quân bị. (Hội nghị thảo luận về việc kiểm soát giảm thiểu khí cùng lực lượng quân sự.)
    • Việc tăng cường quân bị có thể dẫn đến một cuộc chạy đua trang. (Việc gia tăng khí lực lượng quân sự có thể dẫn đến một cuộc chạy đua trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải trừ quân bị": một thuật ngữ quốc tế quan trọng chỉ việc cắt giảm, hạn chế hoặc loại bỏ khí lực lượng quân sự theo các hiệp ước hoặc thỏa thuận.

    • Các cường quốc đang đàm phán về giải trừ quân bị hạt nhân. (Các cường quốc đang thương lượng về việc cắt giảm khí hạt nhân.)
  • "kiểm soát quân bị": chỉ các biện pháp, hiệp định nhằm giám sát, hạn chế việc phát triển, sản xuất triển khai khí.

    • Hiệp ước này một bước tiến trong lĩnh vực kiểm soát quân bị. (Hiệp ước này một bước tiến trong lĩnh vực kiểm soát khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Quân sự (tính từ/danh từ): thuộc về quân đội, chiến tranh; hoặc lĩnh vực liên quan đến quân đội.

    • Lĩnh vực quân sự đòi hỏi sự chính xác cao. (Lĩnh vực quân đội đòi hỏi sự chính xác cao.)
  • Trang bị (danh từ/động từ): chỉ các phương tiện, dụng cụ, khí được cấp cho cá nhân hoặc đơn vị; hoặc hành động cung cấp những thứ đó.

    • Trang bị của người lính rất gọn nhẹ. (Đồ dùng khí của người lính rất gọn nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • trang (danh từ/động từ): khí, khí giới nói chung; hoặc hành động cung cấp khí.
  • khí (danh từ): công cụ, phương tiện dùng để chiến đấu, tấn công hoặc phòng thủ.
  • Khí tài (danh từ): máy móc, thiết bị quân sự (thường dùng cho không quân, pháo binh).
Các cụm từ liên quan
  • Chạy đua quân bị / chạy đua trang: cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia trong việc phát triển tích lũy ngày càng nhiều khí, đặc biệt khí hủy diệt hàng loạt.
    • Thời kỳ Chiến tranh Lạnh đã chứng kiến một cuộc chạy đua quân bị khốc liệt. (Thời kỳ Chiến tranh Lạnh đã chứng kiến một cuộc chạy đua trang khốc liệt.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "quân bị" ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ liên quan thường mang tính thuật ngữ chính trị - quân sự như đã nêuphần trên.)

quân bị

Quân bị hiện đại bao gồm nhiều loại vũ khí và thiết bị khác nhau.

  1. khí trang bị cho quân đội.

Từ gần giống

Từ chứa "quân bị"